Lịch âm tháng 7 năm 2035

Tháng 7/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/7, 19/7, 13/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật26/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/7Thứ Hai27/5Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
3/7Thứ Ba28/5Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
4/7Thứ Tư29/5Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
5/7Thứ Năm1/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
6/7Thứ Sáu2/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Bảy3/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
8/7Chủ Nhật4/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
9/7Thứ Hai5/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
10/7Thứ Ba6/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
11/7Thứ Tư7/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
12/7Thứ Năm8/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/7Thứ Sáu9/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/7Thứ Bảy10/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
15/7Chủ Nhật11/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
16/7Thứ Hai12/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Ba13/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/7Thứ Tư14/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Năm15/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/7Thứ Sáu16/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Bảy17/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
22/7Chủ Nhật18/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
23/7Thứ Hai19/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/7Thứ Ba20/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
25/7Thứ Tư21/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
26/7Thứ Năm22/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
27/7Thứ Sáu23/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
28/7Thứ Bảy24/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Chủ Nhật25/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/7Thứ Hai26/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Ba27/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
  • 2/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 2/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 4/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 11/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 8/6) — Sát Chủ
  • 16/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
  • 17/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 16/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 20/6) — Sát Chủ
  • 26/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 27/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 30/7 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.