Lịch âm tháng 8 năm 2035

Tháng 8/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/8, 23/8, 7/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư28/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
2/8Thứ Năm29/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/8Thứ Sáu30/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
4/8Thứ Bảy1/7Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
5/8Chủ Nhật2/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/8Thứ Hai3/7Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Thứ Ba4/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
8/8Thứ Tư5/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
9/8Thứ Năm6/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Sáu7/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
11/8Thứ Bảy8/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
12/8Chủ Nhật9/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
13/8Thứ Hai10/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
14/8Thứ Ba11/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Tư12/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
16/8Thứ Năm13/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
17/8Thứ Sáu14/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
18/8Thứ Bảy15/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/8Chủ Nhật16/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
20/8Thứ Hai17/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/8Thứ Ba18/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/8Thứ Tư19/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/8Thứ Năm20/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/8Thứ Sáu21/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
25/8Thứ Bảy22/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
26/8Chủ Nhật23/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Hai24/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/8Thứ Ba25/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
29/8Thứ Tư26/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
30/8Thứ Năm27/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
31/8Thứ Sáu28/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 28/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 8/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 11/8 (âm 8/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 18/8 (âm 15/7) — Sát Chủ
  • 20/8 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/8 (âm 20/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 26/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 27/8 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 30/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/8 (âm 28/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.