Lịch âm tháng 9 năm 2035

Tháng 9/2035 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/9, 21/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Bảy29/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
2/9Chủ Nhật1/8Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
3/9Thứ Hai2/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
4/9Thứ Ba3/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
5/9Thứ Tư4/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
6/9Thứ Năm5/8Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/9Thứ Sáu6/8Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
8/9Thứ Bảy7/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
9/9Chủ Nhật8/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
10/9Thứ Hai9/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
11/9Thứ Ba10/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/9Thứ Tư11/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
13/9Thứ Năm12/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
14/9Thứ Sáu13/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
15/9Thứ Bảy14/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
16/9Chủ Nhật15/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/9Thứ Hai16/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
18/9Thứ Ba17/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
19/9Thứ Tư18/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
20/9Thứ Năm19/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
21/9Thứ Sáu20/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
22/9Thứ Bảy21/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Chủ Nhật22/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
24/9Thứ Hai23/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
25/9Thứ Ba24/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
26/9Thứ Tư25/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Năm26/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Sáu27/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
29/9Thứ Bảy28/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
30/9Chủ Nhật29/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 10/8) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 12/8) — Sát Chủ
  • 14/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/9 (âm 15/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 16/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/9 (âm 20/8) — Trùng Phục
  • 23/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 25/9 (âm 24/8) — Sát Chủ
  • 27/9 (âm 26/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.