Lịch âm tháng 10 năm 2035

Tháng 10/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/10, 1/10, 3/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai1/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
2/10Thứ Ba2/9Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
3/10Thứ Tư3/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/10Thứ Năm4/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
5/10Thứ Sáu5/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
6/10Thứ Bảy6/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
7/10Chủ Nhật7/9Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
8/10Thứ Hai8/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/10Thứ Ba9/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
10/10Thứ Tư10/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/10Thứ Năm11/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/10Thứ Sáu12/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
13/10Thứ Bảy13/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/10Chủ Nhật14/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
15/10Thứ Hai15/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/10Thứ Ba16/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
17/10Thứ Tư17/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
18/10Thứ Năm18/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
19/10Thứ Sáu19/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
20/10Thứ Bảy20/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/10Chủ Nhật21/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Hai22/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
23/10Thứ Ba23/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
24/10Thứ Tư24/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Năm25/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/10Thứ Sáu26/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
27/10Thứ Bảy27/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/10Chủ Nhật28/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
29/10Thứ Hai29/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
30/10Thứ Ba30/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Tư1/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 4/10 (âm 4/9) — Trùng Tang
  • 5/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 7/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/10 (âm 10/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 12/9) — Sát Chủ
  • 13/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/10 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 18/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 20/10 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 24/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 25/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/10 (âm 27/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.