Lịch âm tháng 11 năm 2035
Tháng 11/2035 có 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/11, 18/11, 30/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2035
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Năm | 2/10 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/11 | Thứ Sáu | 3/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/11 | Thứ Bảy | 4/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 4/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 5/11 | Thứ Hai | 6/10 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 6/11 | Thứ Ba | 7/10 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/11 | Thứ Tư | 8/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/11 | Thứ Năm | 9/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 9/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 10/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 11/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/11 | Thứ Hai | 13/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 13/11 | Thứ Ba | 14/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/11 | Thứ Tư | 15/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 15/11 | Thứ Năm | 16/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 16/11 | Thứ Sáu | 17/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 17/11 | Thứ Bảy | 18/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 18/11 | Chủ Nhật | 19/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 19/11 | Thứ Hai | 20/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/11 | Thứ Ba | 21/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 21/11 | Thứ Tư | 22/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 22/11 | Thứ Năm | 23/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 23/11 | Thứ Sáu | 24/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 24/11 | Thứ Bảy | 25/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 25/11 | Chủ Nhật | 26/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 26/11 | Thứ Hai | 27/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 27/11 | Thứ Ba | 28/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 28/11 | Thứ Tư | 29/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 29/11 | Thứ Năm | 30/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 30/11 | Thứ Sáu | 1/11 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
- 2/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 3/11 (âm 4/10) — Kim Thần Thất Sát
- 4/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 6/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 7/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
- 11/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
- 12/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 13/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 15/11 (âm 16/10) — Kim Thần Thất Sát
- 16/11 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
- 17/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 19/11 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/11 (âm 21/10) — Sát Chủ
- 21/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 26/11 (âm 27/10) — Tam Nương
- 27/11 (âm 28/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 28/11 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

