Lịch âm tháng 12 năm 2035

Tháng 12/2035 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/12, 29/12, 13/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2035

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy2/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/12Chủ Nhật3/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
3/12Thứ Hai4/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
4/12Thứ Ba5/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
5/12Thứ Tư6/11Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Năm7/11Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
7/12Thứ Sáu8/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
8/12Thứ Bảy9/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
9/12Chủ Nhật10/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
10/12Thứ Hai11/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
11/12Thứ Ba12/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/12Thứ Tư13/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
13/12Thứ Năm14/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
14/12Thứ Sáu15/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
15/12Thứ Bảy16/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
16/12Chủ Nhật17/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/12Thứ Hai18/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/12Thứ Ba19/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/12Thứ Tư20/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
20/12Thứ Năm21/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/12Thứ Sáu22/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
22/12Thứ Bảy23/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
23/12Chủ Nhật24/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/12Thứ Hai25/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/12Thứ Ba26/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
26/12Thứ Tư27/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
27/12Thứ Năm28/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
28/12Thứ Sáu29/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
29/12Thứ Bảy1/12Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
30/12Chủ Nhật2/12Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/12Thứ Hai3/12Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 8/11) — Sát Chủ
  • 8/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 9/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 19/11) — Trùng Phục
  • 19/12 (âm 20/11) — Sát Chủ
  • 20/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 29/11) — Trùng Phục
  • 31/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.