Lịch âm tháng 1 năm 2036

Tháng 1/2036 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Ất Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/1, 21/1, 25/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba4/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
2/1Thứ Tư5/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
3/1Thứ Năm6/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
4/1Thứ Sáu7/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/1Thứ Bảy8/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
6/1Chủ Nhật9/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
7/1Thứ Hai10/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
8/1Thứ Ba11/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
9/1Thứ Tư12/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
10/1Thứ Năm13/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
11/1Thứ Sáu14/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
12/1Thứ Bảy15/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
13/1Chủ Nhật16/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/1Thứ Hai17/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
15/1Thứ Ba18/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
16/1Thứ Tư19/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/1Thứ Năm20/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Sáu21/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
19/1Thứ Bảy22/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
20/1Chủ Nhật23/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Hai24/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
22/1Thứ Ba25/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/1Thứ Tư26/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/1Thứ Năm27/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/1Thứ Sáu28/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/1Thứ Bảy29/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/1Chủ Nhật30/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
28/1Thứ Hai1/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
29/1Thứ Ba2/1Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Tư3/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
31/1Thứ Năm4/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 6/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 7/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 12/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 13/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 14/1 (âm 17/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 22/1 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 23/1 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 24/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 29/12) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 1/1) — Trùng Tang
  • 30/1 (âm 3/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.