Lịch âm tháng 2 năm 2036

Tháng 2/2036 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/2, 25/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu5/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
2/2Thứ Bảy6/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
3/2Chủ Nhật7/1Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (28)
4/2Thứ Hai8/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/2Thứ Ba9/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/2Thứ Tư10/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
7/2Thứ Năm11/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
8/2Thứ Sáu12/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
9/2Thứ Bảy13/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
10/2Chủ Nhật14/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
11/2Thứ Hai15/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
12/2Thứ Ba16/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
13/2Thứ Tư17/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
14/2Thứ Năm18/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
15/2Thứ Sáu19/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
16/2Thứ Bảy20/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/2Chủ Nhật21/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
18/2Thứ Hai22/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/2Thứ Ba23/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
20/2Thứ Tư24/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
21/2Thứ Năm25/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
22/2Thứ Sáu26/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/2Thứ Bảy27/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
24/2Chủ Nhật28/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Thứ Hai29/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
26/2Thứ Ba30/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Tư1/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
28/2Thứ Năm2/2Ất SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
29/2Thứ Sáu3/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 8/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 9/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 10/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 15/2 (âm 19/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 21/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 20/2 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 23/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/2 (âm 1/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 2/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.