Lịch âm tháng 3 năm 2036

Tháng 3/2036 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Tân Mão, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 13/3, 16/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy4/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/3Chủ Nhật5/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/3Thứ Hai6/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/3Thứ Ba7/2Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/3Thứ Tư8/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
6/3Thứ Năm9/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Sáu10/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
8/3Thứ Bảy11/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Chủ Nhật12/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Hai13/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (46)
11/3Thứ Ba14/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
12/3Thứ Tư15/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/3Thứ Năm16/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/3Thứ Sáu17/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Bảy18/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
16/3Chủ Nhật19/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Thứ Hai20/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
18/3Thứ Ba21/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Tư22/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
20/3Thứ Năm23/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Sáu24/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Thứ Bảy25/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
23/3Chủ Nhật26/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/3Thứ Hai27/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
25/3Thứ Ba28/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
26/3Thứ Tư29/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Năm30/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/3Thứ Sáu1/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
29/3Thứ Bảy2/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
30/3Chủ Nhật3/3Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Hai4/3Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 8/2) — Trùng Phục
  • 8/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
  • 10/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 22/3 (âm 25/2) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 28/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/3 (âm 2/3) — Sát Chủ
  • 30/3 (âm 3/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.