Lịch âm tháng 4 năm 2036

Tháng 4/2036 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 7/4, 23/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba5/3Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
2/4Thứ Tư6/3Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/4Thứ Năm7/3Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
4/4Thứ Sáu8/3Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
5/4Thứ Bảy9/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
6/4Chủ Nhật10/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/4Thứ Hai11/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/4Thứ Ba12/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
9/4Thứ Tư13/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
10/4Thứ Năm14/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/4Thứ Sáu15/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/4Thứ Bảy16/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/4Chủ Nhật17/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
14/4Thứ Hai18/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/4Thứ Ba19/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/4Thứ Tư20/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
17/4Thứ Năm21/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
18/4Thứ Sáu22/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
19/4Thứ Bảy23/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
20/4Chủ Nhật24/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
21/4Thứ Hai25/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
22/4Thứ Ba26/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
23/4Thứ Tư27/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/4Thứ Năm28/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/4Thứ Sáu29/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Bảy1/4Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/4Chủ Nhật2/4Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/4Thứ Hai3/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Ba4/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
30/4Thứ Tư5/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (25)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 3/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 8/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 10/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 11/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
  • 12/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 21/4 (âm 25/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 26/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 23/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 2/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/4 (âm 4/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.