Lịch âm tháng 5 năm 2036

Tháng 5/2036 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 16/5, 5/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Năm6/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/5Thứ Sáu7/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
3/5Thứ Bảy8/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
4/5Chủ Nhật9/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
5/5Thứ Hai10/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/5Thứ Ba11/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/5Thứ Tư12/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/5Thứ Năm13/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/5Thứ Sáu14/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
10/5Thứ Bảy15/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
11/5Chủ Nhật16/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
12/5Thứ Hai17/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
13/5Thứ Ba18/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/5Thứ Tư19/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/5Thứ Năm20/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
16/5Thứ Sáu21/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/5Thứ Bảy22/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/5Chủ Nhật23/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/5Thứ Hai24/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/5Thứ Ba25/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Tư26/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/5Thứ Năm27/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
23/5Thứ Sáu28/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
24/5Thứ Bảy29/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
25/5Chủ Nhật30/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
26/5Thứ Hai1/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Thứ Ba2/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
28/5Thứ Tư3/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
29/5Thứ Năm4/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
30/5Thứ Sáu5/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Bảy6/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 17/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 17/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 21/5 (âm 26/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 29/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.