Lịch âm tháng 6 năm 2036

Tháng 6/2036 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/6, 3/6, 29/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Chủ Nhật7/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Thứ Hai8/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
3/6Thứ Ba9/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
4/6Thứ Tư10/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/6Thứ Năm11/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/6Thứ Sáu12/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/6Thứ Bảy13/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Chủ Nhật14/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
9/6Thứ Hai15/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/6Thứ Ba16/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/6Thứ Tư17/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
12/6Thứ Năm18/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Thứ Sáu19/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Bảy20/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
15/6Chủ Nhật21/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Hai22/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
17/6Thứ Ba23/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Tư24/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Thứ Năm25/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Sáu26/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/6Thứ Bảy27/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
22/6Chủ Nhật28/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Thứ Hai29/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
24/6Thứ Ba1/6Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
25/6Thứ Tư2/6Quý HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Năm3/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
27/6Thứ Sáu4/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/6Thứ Bảy5/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (36)
29/6Chủ Nhật6/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
30/6Thứ Hai7/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 9/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 11/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 9/6 (âm 15/5) — Trùng Tang
  • 10/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 21/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 21/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 22/6 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.