Lịch âm tháng 7 năm 2036

Tháng 7/2036 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 4/7, 23/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba8/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
2/7Thứ Tư9/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
3/7Thứ Năm10/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
4/7Thứ Sáu11/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/7Thứ Bảy12/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/7Chủ Nhật13/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Hai14/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/7Thứ Ba15/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/7Thứ Tư16/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
10/7Thứ Năm17/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
11/7Thứ Sáu18/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
12/7Thứ Bảy19/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/7Chủ Nhật20/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
14/7Thứ Hai21/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
15/7Thứ Ba22/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/7Thứ Tư23/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Năm24/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/7Thứ Sáu25/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Thứ Bảy26/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/7Chủ Nhật27/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
21/7Thứ Hai28/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
22/7Thứ Ba29/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
23/7Thứ Tư1/6NTân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/7Thứ Năm2/6NNhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Sáu3/6NQuý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/7Thứ Bảy4/6NGiáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
27/7Chủ Nhật5/6NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/7Thứ Hai6/6NBính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/7Thứ Ba7/6NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/7Thứ Tư8/6NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/7Thứ Năm9/6NKỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 2/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 17/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 25/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 28/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 1/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/7 (âm 4/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 7/6N) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 8/6N) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 9/6N) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.