Lịch âm tháng 8 năm 2036
Tháng 8/2036 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/8, 6/8, 17/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2036
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Sáu | 10/6N | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 2/8 | Thứ Bảy | 11/6N | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/8 | Chủ Nhật | 12/6N | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 4/8 | Thứ Hai | 13/6N | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 5/8 | Thứ Ba | 14/6N | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/8 | Thứ Tư | 15/6N | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 7/8 | Thứ Năm | 16/6N | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (40) |
| 8/8 | Thứ Sáu | 17/6N | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 9/8 | Thứ Bảy | 18/6N | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 10/8 | Chủ Nhật | 19/6N | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 11/8 | Thứ Hai | 20/6N | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 12/8 | Thứ Ba | 21/6N | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 13/8 | Thứ Tư | 22/6N | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 14/8 | Thứ Năm | 23/6N | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/8 | Thứ Sáu | 24/6N | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (24) |
| 16/8 | Thứ Bảy | 25/6N | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 17/8 | Chủ Nhật | 26/6N | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 18/8 | Thứ Hai | 27/6N | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 19/8 | Thứ Ba | 28/6N | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (36) |
| 20/8 | Thứ Tư | 29/6N | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 21/8 | Thứ Năm | 30/6N | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 22/8 | Thứ Sáu | 1/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 23/8 | Thứ Bảy | 2/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 24/8 | Chủ Nhật | 3/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/8 | Thứ Hai | 4/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 26/8 | Thứ Ba | 5/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (41) |
| 27/8 | Thứ Tư | 6/7 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/8 | Thứ Năm | 7/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 29/8 | Thứ Sáu | 8/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 30/8 | Thứ Bảy | 9/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 31/8 | Chủ Nhật | 10/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 10/6N) — Kim Thần Thất Sát
- 2/8 (âm 11/6N) — Kim Thần Thất Sát
- 3/8 (âm 12/6N) — Kim Thần Thất Sát
- 4/8 (âm 13/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ
- 7/8 (âm 16/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/8 (âm 18/6N) — Tam Nương, Trùng Phục
- 10/8 (âm 19/6N) — Trùng Tang
- 11/8 (âm 20/6N) — Sát Chủ
- 13/8 (âm 22/6N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/8 (âm 24/6N) — Kim Thần Thất Sát
- 16/8 (âm 25/6N) — Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 27/6N) — Tam Nương
- 19/8 (âm 28/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 20/8 (âm 29/6N) — Trùng Tang
- 22/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 24/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 25/8 (âm 4/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 26/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 31/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

