Lịch âm tháng 9 năm 2036
Tháng 9/2036 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/9, 6/9, 13/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2036
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Hai | 11/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 2/9 | Thứ Ba | 12/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 3/9 | Thứ Tư | 13/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 4/9 | Thứ Năm | 14/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 5/9 | Thứ Sáu | 15/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 6/9 | Thứ Bảy | 16/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 7/9 | Chủ Nhật | 17/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 8/9 | Thứ Hai | 18/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (48) |
| 9/9 | Thứ Ba | 19/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 10/9 | Thứ Tư | 20/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 11/9 | Thứ Năm | 21/7 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 12/9 | Thứ Sáu | 22/7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 13/9 | Thứ Bảy | 23/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 14/9 | Chủ Nhật | 24/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 15/9 | Thứ Hai | 25/7 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 16/9 | Thứ Ba | 26/7 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 17/9 | Thứ Tư | 27/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/9 | Thứ Năm | 28/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (60) |
| 19/9 | Thứ Sáu | 29/7 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/9 | Thứ Bảy | 1/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 21/9 | Chủ Nhật | 2/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/9 | Thứ Hai | 3/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/9 | Thứ Ba | 4/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 24/9 | Thứ Tư | 5/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 25/9 | Thứ Năm | 6/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 26/9 | Thứ Sáu | 7/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 27/9 | Thứ Bảy | 8/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 28/9 | Chủ Nhật | 9/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 29/9 | Thứ Hai | 10/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 30/9 | Thứ Ba | 11/8 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/9 (âm 13/7) — Tam Nương
- 4/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 5/9 (âm 15/7) — Sát Chủ
- 6/9 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
- 7/9 (âm 17/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/9 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
- 10/9 (âm 20/7) — Trùng Tang
- 12/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 13/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 14/9 (âm 24/7) — Trùng Phục
- 17/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 18/9 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
- 19/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
- 21/9 (âm 2/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 24/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 25/9 (âm 6/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 26/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 30/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

