Lịch âm tháng 10 năm 2036
Tháng 10/2036 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/10, 8/10, 7/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2036
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Tư | 12/8 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 2/10 | Thứ Năm | 13/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/10 | Thứ Sáu | 14/8 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/10 | Thứ Bảy | 15/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 5/10 | Chủ Nhật | 16/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 6/10 | Thứ Hai | 17/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 7/10 | Thứ Ba | 18/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 8/10 | Thứ Tư | 19/8 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 9/10 | Thứ Năm | 20/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 10/10 | Thứ Sáu | 21/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 11/10 | Thứ Bảy | 22/8 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 12/10 | Chủ Nhật | 23/8 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 13/10 | Thứ Hai | 24/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (43) |
| 14/10 | Thứ Ba | 25/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 15/10 | Thứ Tư | 26/8 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 16/10 | Thứ Năm | 27/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 17/10 | Thứ Sáu | 28/8 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 18/10 | Thứ Bảy | 29/8 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 19/10 | Chủ Nhật | 1/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/10 | Thứ Hai | 2/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 21/10 | Thứ Ba | 3/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/10 | Thứ Tư | 4/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 23/10 | Thứ Năm | 5/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 24/10 | Thứ Sáu | 6/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Bảy | 7/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/10 | Chủ Nhật | 8/9 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 27/10 | Thứ Hai | 9/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 28/10 | Thứ Ba | 10/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 29/10 | Thứ Tư | 11/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 30/10 | Thứ Năm | 12/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 31/10 | Thứ Sáu | 13/9 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 12/8) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 16/8) — Trùng Phục
- 7/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Tang
- 12/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 24/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 26/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 16/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 19/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
- 21/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 23/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 24/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 8/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 9/9) — Kim Thần Thất Sát
- 28/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
- 29/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
- 30/10 (âm 12/9) — Sát Chủ
- 31/10 (âm 13/9) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

