Lịch âm tháng 11 năm 2036

Tháng 11/2036 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 28/11, 1/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy14/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
2/11Chủ Nhật15/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
3/11Thứ Hai16/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/11Thứ Ba17/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
5/11Thứ Tư18/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
6/11Thứ Năm19/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Sáu20/9Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
8/11Thứ Bảy21/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
9/11Chủ Nhật22/9Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)
10/11Thứ Hai23/9Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
11/11Thứ Ba24/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
12/11Thứ Tư25/9Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/11Thứ Năm26/9Giáp ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
14/11Thứ Sáu27/9Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/11Thứ Bảy28/9Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/11Chủ Nhật29/9Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/11Thứ Hai30/9Mậu TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (25)
18/11Thứ Ba1/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
19/11Thứ Tư2/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
20/11Thứ Năm3/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
21/11Thứ Sáu4/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
22/11Thứ Bảy5/10Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Chủ Nhật6/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/11Thứ Hai7/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/11Thứ Ba8/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Tư9/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/11Thứ Năm10/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/11Thứ Sáu11/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/11Thứ Bảy12/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
30/11Chủ Nhật13/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 21/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 11/11 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 30/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 22/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 24/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 26/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.