Lịch âm tháng 12 năm 2036

Tháng 12/2036 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/12, 6/12, 19/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2036

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai14/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
2/12Thứ Ba15/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/12Thứ Tư16/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
4/12Thứ Năm17/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
5/12Thứ Sáu18/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
6/12Thứ Bảy19/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
7/12Chủ Nhật20/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/12Thứ Hai21/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/12Thứ Ba22/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
10/12Thứ Tư23/10Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/12Thứ Năm24/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
12/12Thứ Sáu25/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
13/12Thứ Bảy26/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
14/12Chủ Nhật27/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (56)
15/12Thứ Hai28/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/12Thứ Ba29/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
17/12Thứ Tư1/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
18/12Thứ Năm2/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
19/12Thứ Sáu3/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/12Thứ Bảy4/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/12Chủ Nhật5/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Thứ Hai6/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Thứ Ba7/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
24/12Thứ Tư8/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/12Thứ Năm9/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Sáu10/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
27/12Thứ Bảy11/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/12Chủ Nhật12/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Hai13/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/12Thứ Ba14/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Tư15/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/12 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/12 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 9/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/12 (âm 24/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 12/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 28/10) — Trùng Tang
  • 19/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 22/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 23/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 9/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.