Lịch âm tháng 12 năm 2042

Tháng 12/2042 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/12, 28/12, 3/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2042

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai19/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
2/12Thứ Ba20/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
3/12Thứ Tư21/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
4/12Thứ Năm22/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
5/12Thứ Sáu23/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
6/12Thứ Bảy24/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
7/12Chủ Nhật25/10Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/12Thứ Hai26/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/12Thứ Ba27/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/12Thứ Tư28/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/12Thứ Năm29/10Quý MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/12Thứ Sáu1/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
13/12Thứ Bảy2/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
14/12Chủ Nhật3/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
15/12Thứ Hai4/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
16/12Thứ Ba5/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/12Thứ Tư6/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
18/12Thứ Năm7/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
19/12Thứ Sáu8/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/12Thứ Bảy9/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/12Chủ Nhật10/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
22/12Thứ Hai11/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
23/12Thứ Ba12/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/12Thứ Tư13/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/12Thứ Năm14/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
26/12Thứ Sáu15/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
27/12Thứ Bảy16/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
28/12Chủ Nhật17/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/12Thứ Hai18/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
30/12Thứ Ba19/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/12Thứ Tư20/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 2/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 10/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 14/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 4/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 19/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 25/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 26/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 16/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 19/11) — Sát Chủ
  • 31/12 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.