Lịch âm tháng 1 năm 2043

Tháng 1/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/1, 12/1, 14/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm21/11Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
2/1Thứ Sáu22/11Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
3/1Thứ Bảy23/11Bính NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
4/1Chủ Nhật24/11Đinh MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
5/1Thứ Hai25/11Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
6/1Thứ Ba26/11Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/1Thứ Tư27/11Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
8/1Thứ Năm28/11Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/1Thứ Sáu29/11Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/1Thứ Bảy30/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
11/1Chủ Nhật1/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/1Thứ Hai2/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/1Thứ Ba3/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Tư4/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
15/1Thứ Năm5/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
16/1Thứ Sáu6/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/1Thứ Bảy7/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
18/1Chủ Nhật8/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
19/1Thứ Hai9/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/1Thứ Ba10/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/1Thứ Tư11/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/1Thứ Năm12/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/1Thứ Sáu13/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/1Thứ Bảy14/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/1Chủ Nhật15/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Hai16/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
27/1Thứ Ba17/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/1Thứ Tư18/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/1Thứ Năm19/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
30/1Thứ Sáu20/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
31/1Thứ Bảy21/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 4/1 (âm 24/11) — Trùng Tang
  • 7/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 30/11) — Trùng Phục
  • 13/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 17/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 24/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 25/1 (âm 15/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 26/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 29/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.