Lịch âm tháng 2 năm 2043

Tháng 2/2043 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/2, 26/2, 1/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật22/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
2/2Thứ Hai23/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
3/2Thứ Ba24/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/2Thứ Tư25/12Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/2Thứ Năm26/12Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
6/2Thứ Sáu27/12Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
7/2Thứ Bảy28/12Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
8/2Chủ Nhật29/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/2Thứ Hai30/12Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/2Thứ Ba1/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
11/2Thứ Tư2/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
12/2Thứ Năm3/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
13/2Thứ Sáu4/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
14/2Thứ Bảy5/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
15/2Chủ Nhật6/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/2Thứ Hai7/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
17/2Thứ Ba8/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
18/2Thứ Tư9/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/2Thứ Năm10/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/2Thứ Sáu11/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
21/2Thứ Bảy12/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
22/2Chủ Nhật13/1Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
23/2Thứ Hai14/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
24/2Thứ Ba15/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
25/2Thứ Tư16/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/2Thứ Năm17/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
27/2Thứ Sáu18/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/2Thứ Bảy19/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 4/2 (âm 25/12) — Trùng Tang
  • 5/2 (âm 26/12) — Trùng Phục
  • 6/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/2 (âm 1/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 16/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 20/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/2 (âm 17/1) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 18/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.