Lịch âm tháng 3 năm 2043

Tháng 3/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/3, 17/3, 29/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật20/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Hai21/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/3Thứ Ba22/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/3Thứ Tư23/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/3Thứ Năm24/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
6/3Thứ Sáu25/1Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
7/3Thứ Bảy26/1Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Chủ Nhật27/1Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (25)
9/3Thứ Hai28/1Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/3Thứ Ba29/1Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (67)
11/3Thứ Tư1/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
12/3Thứ Năm2/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Sáu3/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/3Thứ Bảy4/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Chủ Nhật5/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/3Thứ Hai6/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
17/3Thứ Ba7/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
18/3Thứ Tư8/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Năm9/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
20/3Thứ Sáu10/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Bảy11/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/3Chủ Nhật12/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Hai13/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
24/3Thứ Ba14/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Thứ Tư15/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/3Thứ Năm16/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Sáu17/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/3Thứ Bảy18/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
29/3Chủ Nhật19/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
30/3Thứ Hai20/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Ba21/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 3/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 6/3 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 26/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 13/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 17/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 9/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 23/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 29/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
  • 30/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 21/2) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.