Lịch âm tháng 4 năm 2043
Tháng 4/2043 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 29/4, 19/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/2043
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Tư | 22/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 2/4 | Thứ Năm | 23/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/4 | Thứ Sáu | 24/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 4/4 | Thứ Bảy | 25/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 5/4 | Chủ Nhật | 26/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 6/4 | Thứ Hai | 27/2 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 7/4 | Thứ Ba | 28/2 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 8/4 | Thứ Tư | 29/2 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 9/4 | Thứ Năm | 30/2 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 10/4 | Thứ Sáu | 1/3 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 11/4 | Thứ Bảy | 2/3 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 12/4 | Chủ Nhật | 3/3 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 13/4 | Thứ Hai | 4/3 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/4 | Thứ Ba | 5/3 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (45) |
| 15/4 | Thứ Tư | 6/3 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 16/4 | Thứ Năm | 7/3 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 17/4 | Thứ Sáu | 8/3 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 18/4 | Thứ Bảy | 9/3 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 19/4 | Chủ Nhật | 10/3 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/4 | Thứ Hai | 11/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 21/4 | Thứ Ba | 12/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 22/4 | Thứ Tư | 13/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 23/4 | Thứ Năm | 14/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 24/4 | Thứ Sáu | 15/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 25/4 | Thứ Bảy | 16/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 26/4 | Chủ Nhật | 17/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/4 | Thứ Hai | 18/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 28/4 | Thứ Ba | 19/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 29/4 | Thứ Tư | 20/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 30/4 | Thứ Năm | 21/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 22/2) — Tam Nương
- 2/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 3/4 (âm 24/2) — Sát Chủ
- 6/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 7/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/4 (âm 29/2) — Trùng Phục
- 10/4 (âm 1/3) — Sát Chủ
- 11/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
- 12/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 15/4 (âm 6/3) — Trùng Tang
- 16/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 22/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
- 25/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
- 26/4 (âm 17/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/4 (âm 18/3) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

