Lịch âm tháng 5 năm 2043

Tháng 5/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 16/5, 28/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu22/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
2/5Thứ Bảy23/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/5Chủ Nhật24/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
4/5Thứ Hai25/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/5Thứ Ba26/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
6/5Thứ Tư27/3Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (35)
7/5Thứ Năm28/3Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
8/5Thứ Sáu29/3Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/5Thứ Bảy1/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/5Chủ Nhật2/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/5Thứ Hai3/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
12/5Thứ Ba4/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/5Thứ Tư5/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
14/5Thứ Năm6/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/5Thứ Sáu7/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
16/5Thứ Bảy8/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
17/5Chủ Nhật9/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/5Thứ Hai10/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/5Thứ Ba11/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
20/5Thứ Tư12/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Năm13/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/5Thứ Sáu14/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
23/5Thứ Bảy15/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
24/5Chủ Nhật16/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Hai17/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/5Thứ Ba18/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
27/5Thứ Tư19/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
28/5Thứ Năm20/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
29/5Thứ Sáu21/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/5Thứ Bảy22/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
31/5Chủ Nhật23/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 2/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/5 (âm 25/3) — Sát Chủ
  • 5/5 (âm 26/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 29/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
  • 11/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 12/5 (âm 4/4) — Sát Chủ
  • 13/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/5 (âm 6/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 17/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 23/5 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 24/5 (âm 16/4) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/5 (âm 21/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.