Lịch âm tháng 6 năm 2043
Tháng 6/2043 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 8/6, 17/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2043
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Hai | 24/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 2/6 | Thứ Ba | 25/4 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 3/6 | Thứ Tư | 26/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 4/6 | Thứ Năm | 27/4 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 5/6 | Thứ Sáu | 28/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 6/6 | Thứ Bảy | 29/4 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 7/6 | Chủ Nhật | 1/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/6 | Thứ Hai | 2/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 9/6 | Thứ Ba | 3/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 10/6 | Thứ Tư | 4/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 11/6 | Thứ Năm | 5/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 12/6 | Thứ Sáu | 6/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 13/6 | Thứ Bảy | 7/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 14/6 | Chủ Nhật | 8/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 15/6 | Thứ Hai | 9/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 16/6 | Thứ Ba | 10/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 17/6 | Thứ Tư | 11/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 18/6 | Thứ Năm | 12/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 19/6 | Thứ Sáu | 13/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 20/6 | Thứ Bảy | 14/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 21/6 | Chủ Nhật | 15/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/6 | Thứ Hai | 16/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 23/6 | Thứ Ba | 17/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 24/6 | Thứ Tư | 18/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 25/6 | Thứ Năm | 19/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/6 | Thứ Sáu | 20/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 27/6 | Thứ Bảy | 21/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 28/6 | Chủ Nhật | 22/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 29/6 | Thứ Hai | 23/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 30/6 | Thứ Ba | 24/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/6 (âm 25/4) — Trùng Tang
- 4/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 5/6 (âm 28/4) — Sát Chủ
- 9/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Phục
- 10/6 (âm 4/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 13/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Phục
- 20/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 22/6 (âm 16/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 23/6 (âm 17/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 24/6 (âm 18/5) — Tam Nương
- 26/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/6 (âm 22/5) — Tam Nương
- 29/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

