Lịch âm tháng 7 năm 2043

Tháng 7/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/7, 7/7, 11/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư25/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Năm26/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
3/7Thứ Sáu27/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
4/7Thứ Bảy28/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
5/7Chủ Nhật29/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
6/7Thứ Hai30/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/7Thứ Ba1/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
8/7Thứ Tư2/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Năm3/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
10/7Thứ Sáu4/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
11/7Thứ Bảy5/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/7Chủ Nhật6/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Hai7/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
14/7Thứ Ba8/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
15/7Thứ Tư9/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
16/7Thứ Năm10/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Sáu11/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
18/7Thứ Bảy12/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Chủ Nhật13/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
20/7Thứ Hai14/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/7Thứ Ba15/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Tư16/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Thứ Năm17/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/7Thứ Sáu18/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
25/7Thứ Bảy19/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/7Chủ Nhật20/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
27/7Thứ Hai21/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
28/7Thứ Ba22/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
29/7Thứ Tư23/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/7Thứ Năm24/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
31/7Thứ Sáu25/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/7 (âm 28/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 13/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 14/7 (âm 8/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/7 (âm 9/6) — Trùng Tang
  • 16/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 11/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 12/6) — Sát Chủ
  • 19/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 20/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 20/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 24/6) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.