Lịch âm tháng 8 năm 2043

Tháng 8/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/8, 4/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy26/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
2/8Chủ Nhật27/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/8Thứ Hai28/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
4/8Thứ Ba29/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/8Thứ Tư1/7Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
6/8Thứ Năm2/7Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (60)
7/8Thứ Sáu3/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/8Thứ Bảy4/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/8Chủ Nhật5/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
10/8Thứ Hai6/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
11/8Thứ Ba7/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
12/8Thứ Tư8/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/8Thứ Năm9/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
14/8Thứ Sáu10/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/8Thứ Bảy11/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/8Chủ Nhật12/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
17/8Thứ Hai13/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/8Thứ Ba14/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
19/8Thứ Tư15/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
20/8Thứ Năm16/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Thứ Sáu17/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/8Thứ Bảy18/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
23/8Chủ Nhật19/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
24/8Thứ Hai20/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Ba21/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
26/8Thứ Tư22/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
27/8Thứ Năm23/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
28/8Thứ Sáu24/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Bảy25/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/8Chủ Nhật26/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/8Thứ Hai27/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 4/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 5/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 7/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 9/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 12/8 (âm 8/7) — Sát Chủ
  • 14/8 (âm 10/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/8 (âm 11/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 19/8 (âm 15/7) — Trùng Phục
  • 21/8 (âm 17/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 20/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 21/7) — Trùng Tang
  • 26/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 25/7) — Trùng Phục
  • 31/8 (âm 27/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.