Lịch âm tháng 9 năm 2043

Tháng 9/2043 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 27/9, 13/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba28/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/9Thứ Tư29/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
3/9Thứ Năm1/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/9Thứ Sáu2/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/9Thứ Bảy3/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
6/9Chủ Nhật4/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
7/9Thứ Hai5/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (51)
8/9Thứ Ba6/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
9/9Thứ Tư7/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
10/9Thứ Năm8/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/9Thứ Sáu9/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/9Thứ Bảy10/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Chủ Nhật11/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
14/9Thứ Hai12/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/9Thứ Ba13/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (57)
16/9Thứ Tư14/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
17/9Thứ Năm15/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
18/9Thứ Sáu16/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Bảy17/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
20/9Chủ Nhật18/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
21/9Thứ Hai19/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
22/9Thứ Ba20/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Tư21/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
24/9Thứ Năm22/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/9Thứ Sáu23/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
26/9Thứ Bảy24/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
27/9Chủ Nhật25/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
28/9Thứ Hai26/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
29/9Thứ Ba27/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
30/9Thứ Tư28/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 9/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 19/9 (âm 17/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 20/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 25/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 26/9 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.