Lịch âm tháng 10 năm 2043

Tháng 10/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/10, 8/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm29/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
2/10Thứ Sáu30/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
3/10Thứ Bảy1/9Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
4/10Chủ Nhật2/9Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
5/10Thứ Hai3/9Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
6/10Thứ Ba4/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
7/10Thứ Tư5/9Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
8/10Thứ Năm6/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
9/10Thứ Sáu7/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Bảy8/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
11/10Chủ Nhật9/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
12/10Thứ Hai10/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Ba11/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Tư12/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
15/10Thứ Năm13/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
16/10Thứ Sáu14/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
17/10Thứ Bảy15/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
18/10Chủ Nhật16/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/10Thứ Hai17/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/10Thứ Ba18/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
21/10Thứ Tư19/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
22/10Thứ Năm20/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/10Thứ Sáu21/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
24/10Thứ Bảy22/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
25/10Chủ Nhật23/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
26/10Thứ Hai24/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/10Thứ Ba25/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
28/10Thứ Tư26/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
29/10Thứ Năm27/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/10Thứ Sáu28/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
31/10Thứ Bảy29/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 29/8) — Sát Chủ
  • 3/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 6/10 (âm 4/9) — Sát Chủ
  • 7/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 10/9) — Trùng Tang
  • 13/10 (âm 11/9) — Trùng Phục
  • 14/10 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 16/9) — Sát Chủ
  • 20/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 20/9) — Trùng Tang
  • 23/10 (âm 21/9) — Trùng Phục
  • 24/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 25/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 28/9) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.