Lịch âm tháng 11 năm 2043

Tháng 11/2043 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 16/11, 28/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật30/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
2/11Thứ Hai1/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/11Thứ Ba2/10Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnTốt (56)
4/11Thứ Tư3/10Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/11Thứ Năm4/10Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
6/11Thứ Sáu5/10Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
7/11Thứ Bảy6/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
8/11Chủ Nhật7/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
9/11Thứ Hai8/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
10/11Thứ Ba9/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Tư10/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
12/11Thứ Năm11/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
13/11Thứ Sáu12/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/11Thứ Bảy13/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
15/11Chủ Nhật14/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
16/11Thứ Hai15/10Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/11Thứ Ba16/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
18/11Thứ Tư17/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/11Thứ Năm18/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Sáu19/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Thứ Bảy20/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
22/11Chủ Nhật21/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/11Thứ Hai22/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/11Thứ Ba23/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
25/11Thứ Tư24/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
26/11Thứ Năm25/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
27/11Thứ Sáu26/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
28/11Thứ Bảy27/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
29/11Chủ Nhật28/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/11Thứ Hai29/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 30/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 1/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 4/10) — Trùng Phục
  • 6/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 9/11 (âm 8/10) — Trùng Tang
  • 13/11 (âm 12/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 19/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 23/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 24/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/11 (âm 24/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 25/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 28/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.