Lịch âm tháng 12 năm 2043

Tháng 12/2043 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/12, 19/12, 6/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2043

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba1/11Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
2/12Thứ Tư2/11Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
3/12Thứ Năm3/11Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
4/12Thứ Sáu4/11Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
5/12Thứ Bảy5/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
6/12Chủ Nhật6/11Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/12Thứ Hai7/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
8/12Thứ Ba8/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/12Thứ Tư9/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
10/12Thứ Năm10/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
11/12Thứ Sáu11/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
12/12Thứ Bảy12/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
13/12Chủ Nhật13/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
14/12Thứ Hai14/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
15/12Thứ Ba15/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
16/12Thứ Tư16/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
17/12Thứ Năm17/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
18/12Thứ Sáu18/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Bảy19/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/12Chủ Nhật20/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
21/12Thứ Hai21/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Thứ Ba22/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Thứ Tư23/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
24/12Thứ Năm24/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/12Thứ Sáu25/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
26/12Thứ Bảy26/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/12Chủ Nhật27/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
28/12Thứ Hai28/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Ba29/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
30/12Thứ Tư30/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Năm1/12Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
  • 2/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 6/12 (âm 6/11) — Trùng Phục
  • 7/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
  • 13/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
  • 18/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 19/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 20/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 25/11) — Sát Chủ
  • 26/12 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 27/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 30/12 (âm 30/11) — Trùng Tang
  • 31/12 (âm 1/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.