Lịch âm tháng 1 năm 2044

Tháng 1/2044 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Quý Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/1, 27/1, 15/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu2/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
2/1Thứ Bảy3/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
3/1Chủ Nhật4/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
4/1Thứ Hai5/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/1Thứ Ba6/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
6/1Thứ Tư7/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
7/1Thứ Năm8/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/1Thứ Sáu9/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
9/1Thứ Bảy10/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
10/1Chủ Nhật11/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Thứ Hai12/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
12/1Thứ Ba13/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
13/1Thứ Tư14/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
14/1Thứ Năm15/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
15/1Thứ Sáu16/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
16/1Thứ Bảy17/12Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/1Chủ Nhật18/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/1Thứ Hai19/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Thứ Ba20/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
20/1Thứ Tư21/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Năm22/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
22/1Thứ Sáu23/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/1Thứ Bảy24/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
24/1Chủ Nhật25/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Hai26/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
26/1Thứ Ba27/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/1Thứ Tư28/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
28/1Thứ Năm29/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Sáu30/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
30/1Thứ Bảy1/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
31/1Chủ Nhật2/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 4/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 6/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
  • 10/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
  • 11/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
  • 12/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/1 (âm 21/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 21/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 24/1 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 27/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.