Lịch âm tháng 2 năm 2044

Tháng 2/2044 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Giáp Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/2, 7/2, 19/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai3/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)
2/2Thứ Ba4/1Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
3/2Thứ Tư5/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
4/2Thứ Năm6/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
5/2Thứ Sáu7/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
6/2Thứ Bảy8/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/2Chủ Nhật9/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
8/2Thứ Hai10/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/2Thứ Ba11/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
10/2Thứ Tư12/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
11/2Thứ Năm13/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (32)
12/2Thứ Sáu14/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Bảy15/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
14/2Chủ Nhật16/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/2Thứ Hai17/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
16/2Thứ Ba18/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Tư19/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
18/2Thứ Năm20/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
19/2Thứ Sáu21/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/2Thứ Bảy22/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/2Chủ Nhật23/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
22/2Thứ Hai24/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/2Thứ Ba25/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/2Thứ Tư26/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Năm27/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/2Thứ Sáu28/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Bảy29/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
28/2Chủ Nhật30/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
29/2Thứ Hai1/2Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 2/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 12/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 14/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 15/2 (âm 17/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 25/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 28/1) — Sát Chủ
  • 27/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.