Lịch âm tháng 3 năm 2044

Tháng 3/2044 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/3, 11/3, 23/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba2/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Tư3/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
3/3Thứ Năm4/2Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/3Thứ Sáu5/2Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
5/3Thứ Bảy6/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/3Chủ Nhật7/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/3Thứ Hai8/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/3Thứ Ba9/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/3Thứ Tư10/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
10/3Thứ Năm11/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
11/3Thứ Sáu12/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
12/3Thứ Bảy13/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Chủ Nhật14/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
14/3Thứ Hai15/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/3Thứ Ba16/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/3Thứ Tư17/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Năm18/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Sáu19/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Bảy20/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/3Chủ Nhật21/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Hai22/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Thứ Ba23/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
23/3Thứ Tư24/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
24/3Thứ Năm25/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Sáu26/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
26/3Thứ Bảy27/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
27/3Chủ Nhật28/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Hai29/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/3Thứ Ba1/3Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
30/3Thứ Tư2/3Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
31/3Thứ Năm3/3Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 3/3 (âm 4/2) — Trùng Phục
  • 4/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 8/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 16/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 17/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 24/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 28/2) — Trùng Tang
  • 28/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 30/3 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 31/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.