Lịch âm tháng 4 năm 2044

Tháng 4/2044 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 11/4, 5/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu4/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/4Thứ Bảy5/3Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Chủ Nhật6/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
4/4Thứ Hai7/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
5/4Thứ Ba8/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Tư9/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Năm10/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/4Thứ Sáu11/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
9/4Thứ Bảy12/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/4Chủ Nhật13/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/4Thứ Hai14/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
12/4Thứ Ba15/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/4Thứ Tư16/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/4Thứ Năm17/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
15/4Thứ Sáu18/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
16/4Thứ Bảy19/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Chủ Nhật20/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/4Thứ Hai21/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/4Thứ Ba22/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
20/4Thứ Tư23/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
21/4Thứ Năm24/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
22/4Thứ Sáu25/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Bảy26/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/4Chủ Nhật27/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/4Thứ Hai28/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Thứ Ba29/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
27/4Thứ Tư30/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
28/4Thứ Năm1/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/4Thứ Sáu2/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Bảy3/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 3/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 19/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 24/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/4 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.