Lịch âm tháng 5 năm 2044
Tháng 5/2044 có 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 5/5, 28/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/2044
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Chủ Nhật | 4/4 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/5 | Thứ Hai | 5/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 3/5 | Thứ Ba | 6/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 4/5 | Thứ Tư | 7/4 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/5 | Thứ Năm | 8/4 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 6/5 | Thứ Sáu | 9/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 7/5 | Thứ Bảy | 10/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 8/5 | Chủ Nhật | 11/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 9/5 | Thứ Hai | 12/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 10/5 | Thứ Ba | 13/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 11/5 | Thứ Tư | 14/4 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/5 | Thứ Năm | 15/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 13/5 | Thứ Sáu | 16/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 14/5 | Thứ Bảy | 17/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 15/5 | Chủ Nhật | 18/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 16/5 | Thứ Hai | 19/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 17/5 | Thứ Ba | 20/4 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/5 | Thứ Tư | 21/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 19/5 | Thứ Năm | 22/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 20/5 | Thứ Sáu | 23/4 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 21/5 | Thứ Bảy | 24/4 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 22/5 | Chủ Nhật | 25/4 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 23/5 | Thứ Hai | 26/4 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/5 | Thứ Ba | 27/4 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 25/5 | Thứ Tư | 28/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Năm | 29/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 27/5 | Thứ Sáu | 1/5 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 28/5 | Thứ Bảy | 2/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 29/5 | Chủ Nhật | 3/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/5 | Thứ Hai | 4/5 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 31/5 | Thứ Ba | 5/5 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
- 3/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
- 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 6/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
- 7/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
- 8/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
- 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 13/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
- 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương
- 17/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
- 18/5 (âm 21/4) — Sát Chủ
- 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương
- 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 21/5 (âm 24/4) — Kim Thần Thất Sát
- 22/5 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 26/4) — Trùng Phục
- 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương
- 27/5 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/5 (âm 2/5) — Trùng Tang
- 29/5 (âm 3/5) — Tam Nương
- 31/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

