Lịch âm tháng 6 năm 2044
Tháng 6/2044 có 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tý. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/6, 11/6, 14/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2044
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Tư | 6/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 2/6 | Thứ Năm | 7/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 3/6 | Thứ Sáu | 8/5 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 4/6 | Thứ Bảy | 9/5 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (32) |
| 5/6 | Chủ Nhật | 10/5 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 6/6 | Thứ Hai | 11/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 7/6 | Thứ Ba | 12/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 8/6 | Thứ Tư | 13/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 9/6 | Thứ Năm | 14/5 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 10/6 | Thứ Sáu | 15/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 11/6 | Thứ Bảy | 16/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 12/6 | Chủ Nhật | 17/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 13/6 | Thứ Hai | 18/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 14/6 | Thứ Ba | 19/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 15/6 | Thứ Tư | 20/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/6 | Thứ Năm | 21/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 17/6 | Thứ Sáu | 22/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 18/6 | Thứ Bảy | 23/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 19/6 | Chủ Nhật | 24/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/6 | Thứ Hai | 25/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 21/6 | Thứ Ba | 26/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 22/6 | Thứ Tư | 27/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 23/6 | Thứ Năm | 28/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 24/6 | Thứ Sáu | 29/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 25/6 | Thứ Bảy | 1/6 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/6 | Chủ Nhật | 2/6 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 27/6 | Thứ Hai | 3/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 28/6 | Thứ Ba | 4/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 29/6 | Thứ Tư | 5/6 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 30/6 | Thứ Năm | 6/6 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/6 (âm 8/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 4/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
- 7/6 (âm 12/5) — Trùng Tang
- 8/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 9/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 13/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
- 14/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
- 15/6 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 21/5) — Sát Chủ
- 17/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 18/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
- 20/6 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/6 (âm 27/5) — Tam Nương
- 23/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
- 26/6 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 28/6 (âm 4/6) — Trùng Phục
- 29/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 30/6 (âm 6/6) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

