Lịch âm tháng 7 năm 2044
Tháng 7/2044 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Giáp Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 19/7, 13/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2044
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Sáu | 7/6 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/7 | Thứ Bảy | 8/6 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 3/7 | Chủ Nhật | 9/6 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 4/7 | Thứ Hai | 10/6 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 5/7 | Thứ Ba | 11/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (64) |
| 6/7 | Thứ Tư | 12/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 7/7 | Thứ Năm | 13/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 8/7 | Thứ Sáu | 14/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 9/7 | Thứ Bảy | 15/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 10/7 | Chủ Nhật | 16/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 11/7 | Thứ Hai | 17/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 12/7 | Thứ Ba | 18/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 13/7 | Thứ Tư | 19/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 14/7 | Thứ Năm | 20/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 15/7 | Thứ Sáu | 21/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/7 | Thứ Bảy | 22/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/7 | Chủ Nhật | 23/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 18/7 | Thứ Hai | 24/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/7 | Thứ Ba | 25/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 20/7 | Thứ Tư | 26/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (20) |
| 21/7 | Thứ Năm | 27/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 22/7 | Thứ Sáu | 28/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 23/7 | Thứ Bảy | 29/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 24/7 | Chủ Nhật | 30/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 25/7 | Thứ Hai | 1/7 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 26/7 | Thứ Ba | 2/7 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 27/7 | Thứ Tư | 3/7 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 28/7 | Thứ Năm | 4/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Tốt (56) |
| 29/7 | Thứ Sáu | 5/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 30/7 | Thứ Bảy | 6/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 31/7 | Chủ Nhật | 7/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 7/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 8/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 9/7 (âm 15/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 12/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ
- 16/7 (âm 22/6) — Tam Nương
- 17/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 18/7 (âm 24/6) — Trùng Phục
- 19/7 (âm 25/6) — Trùng Tang
- 20/7 (âm 26/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 21/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/7 (âm 30/6) — Sát Chủ
- 25/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 27/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 29/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 30/7 (âm 6/7) — Trùng Tang
- 31/7 (âm 7/7) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

