Lịch âm tháng 8 năm 2044

Tháng 8/2044 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 7N âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tý. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/8, 7/8, 11/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai8/7Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/8Thứ Ba9/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
3/8Thứ Tư10/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/8Thứ Năm11/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/8Thứ Sáu12/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
6/8Thứ Bảy13/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Chủ Nhật14/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
8/8Thứ Hai15/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
9/8Thứ Ba16/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/8Thứ Tư17/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/8Thứ Năm18/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
12/8Thứ Sáu19/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
13/8Thứ Bảy20/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
14/8Chủ Nhật21/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
15/8Thứ Hai22/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
16/8Thứ Ba23/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
17/8Thứ Tư24/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
18/8Thứ Năm25/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/8Thứ Sáu26/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/8Thứ Bảy27/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
21/8Chủ Nhật28/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
22/8Thứ Hai29/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/8Thứ Ba1/7NGiáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/8Thứ Tư2/7NẤt TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
25/8Thứ Năm3/7NBính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
26/8Thứ Sáu4/7NĐinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Bảy5/7NMậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
28/8Chủ Nhật6/7NKỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
29/8Thứ Hai7/7NCanh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
30/8Thứ Ba8/7NTân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/8Thứ Tư9/7NNhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 6/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 8/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 11/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 20/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 16/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 18/8 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 19/8 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 20/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/8 (âm 1/7N) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 25/8 (âm 3/7N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 4/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 5/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 7/7N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/8 (âm 8/7N) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.