Lịch âm tháng 9 năm 2044

Tháng 9/2044 30 ngày dương, ứng với tháng 7N → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/9, 4/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm10/7NQuý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/9Thứ Sáu11/7NGiáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
3/9Thứ Bảy12/7NẤt MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
4/9Chủ Nhật13/7NBính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/9Thứ Hai14/7NĐinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
6/9Thứ Ba15/7NMậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/9Thứ Tư16/7NKỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/9Thứ Năm17/7NCanh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/9Thứ Sáu18/7NTân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
10/9Thứ Bảy19/7NNhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/9Chủ Nhật20/7NQuý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
12/9Thứ Hai21/7NGiáp TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/9Thứ Ba22/7NẤt SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
14/9Thứ Tư23/7NBính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/9Thứ Năm24/7NĐinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/9Thứ Sáu25/7NMậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/9Thứ Bảy26/7NKỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
18/9Chủ Nhật27/7NCanh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (43)
19/9Thứ Hai28/7NTân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/9Thứ Ba29/7NNhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
21/9Thứ Tư1/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
22/9Thứ Năm2/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
23/9Thứ Sáu3/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Bảy4/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Chủ Nhật5/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
26/9Thứ Hai6/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Thứ Ba7/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Tư8/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Năm9/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
30/9Thứ Sáu10/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 10/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 11/7N) — Trùng Phục
  • 4/9 (âm 13/7N) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 14/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 6/9 (âm 15/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 16/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 17/7N) — Trùng Tang
  • 9/9 (âm 18/7N) — Tam Nương
  • 11/9 (âm 20/7N) — Sát Chủ
  • 12/9 (âm 21/7N) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 22/7N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 23/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/9 (âm 27/7N) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 28/7N) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 29/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 25/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 9/8) — Trùng Tang
  • 30/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.