Lịch âm tháng 10 năm 2044

Tháng 10/2044 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/10, 1/10, 14/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2044

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy11/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
2/10Chủ Nhật12/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
3/10Thứ Hai13/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
4/10Thứ Ba14/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/10Thứ Tư15/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
6/10Thứ Năm16/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
7/10Thứ Sáu17/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
8/10Thứ Bảy18/8Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
9/10Chủ Nhật19/8Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
10/10Thứ Hai20/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
11/10Thứ Ba21/8Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
12/10Thứ Tư22/8Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
13/10Thứ Năm23/8Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
14/10Thứ Sáu24/8Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
15/10Thứ Bảy25/8Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
16/10Chủ Nhật26/8Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
17/10Thứ Hai27/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
18/10Thứ Ba28/8Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/10Thứ Tư29/8Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
20/10Thứ Năm30/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
21/10Thứ Sáu1/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Bảy2/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/10Chủ Nhật3/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
24/10Thứ Hai4/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
25/10Thứ Ba5/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
26/10Thứ Tư6/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/10Thứ Năm7/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
28/10Thứ Sáu8/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/10Thứ Bảy9/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
30/10Chủ Nhật10/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Hai11/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 11/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/10 (âm 17/8) — Sát Chủ
  • 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/10 (âm 29/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 23/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 4/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 27/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.