Lịch âm tháng 11 năm 2044
Tháng 11/2044 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/11, 18/11, 10/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2044
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 12/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 2/11 | Thứ Tư | 13/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 3/11 | Thứ Năm | 14/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 15/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 16/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 17/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/11 | Thứ Hai | 18/9 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 8/11 | Thứ Ba | 19/9 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 9/11 | Thứ Tư | 20/9 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 10/11 | Thứ Năm | 21/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 22/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (29) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 23/9 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 24/9 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 14/11 | Thứ Hai | 25/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 15/11 | Thứ Ba | 26/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 16/11 | Thứ Tư | 27/9 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 17/11 | Thứ Năm | 28/9 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (48) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 29/9 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 1/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 2/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 21/11 | Thứ Hai | 3/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 22/11 | Thứ Ba | 4/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 23/11 | Thứ Tư | 5/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/11 | Thứ Năm | 6/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 7/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 8/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 9/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 28/11 | Thứ Hai | 10/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/11 | Thứ Ba | 11/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 30/11 | Thứ Tư | 12/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 12/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/11 (âm 13/9) — Tam Nương
- 3/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
- 5/11 (âm 16/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/11 (âm 17/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 18/9) — Tam Nương
- 11/11 (âm 22/9) — Tam Nương
- 12/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 13/11 (âm 24/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 15/11 (âm 26/9) — Trùng Tang
- 16/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 17/11 (âm 28/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/11 (âm 29/9) — Kim Thần Thất Sát
- 19/11 (âm 1/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 20/11 (âm 2/10) — Sát Chủ
- 21/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 23/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 25/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 29/11 (âm 11/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 30/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

