Lịch âm tháng 12 năm 2044
Tháng 12/2044 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 4/12, 29/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2044
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 13/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 14/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 15/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 16/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 5/12 | Thứ Hai | 17/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/12 | Thứ Ba | 18/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 7/12 | Thứ Tư | 19/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 8/12 | Thứ Năm | 20/10 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 21/10 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 22/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 23/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 12/12 | Thứ Hai | 24/10 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/12 | Thứ Ba | 25/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 14/12 | Thứ Tư | 26/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 15/12 | Thứ Năm | 27/10 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 28/10 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 29/10 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 30/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 19/12 | Thứ Hai | 1/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 20/12 | Thứ Ba | 2/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 21/12 | Thứ Tư | 3/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 22/12 | Thứ Năm | 4/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 5/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (45) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 6/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 7/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 26/12 | Thứ Hai | 8/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 27/12 | Thứ Ba | 9/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 28/12 | Thứ Tư | 10/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 29/12 | Thứ Năm | 11/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 12/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 13/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 3/12 (âm 15/10) — Trùng Tang
- 6/12 (âm 18/10) — Tam Nương
- 9/12 (âm 21/10) — Trùng Phục
- 10/12 (âm 22/10) — Tam Nương
- 11/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 12/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 25/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 14/12 (âm 26/10) — Sát Chủ
- 15/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 19/12 (âm 1/11) — Sát Chủ
- 20/12 (âm 2/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 21/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 23/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 24/12 (âm 6/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 25/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 30/12 (âm 12/11) — Trùng Phục
- 31/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

