Lịch âm tháng 1 năm 2045
Tháng 1/2045 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 27/1, 15/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2045
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 14/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 2/1 | Thứ Hai | 15/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
| 3/1 | Thứ Ba | 16/11 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 4/1 | Thứ Tư | 17/11 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/1 | Thứ Năm | 18/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 6/1 | Thứ Sáu | 19/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 7/1 | Thứ Bảy | 20/11 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 8/1 | Chủ Nhật | 21/11 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 9/1 | Thứ Hai | 22/11 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Bình thường (55) |
| 10/1 | Thứ Ba | 23/11 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 11/1 | Thứ Tư | 24/11 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 12/1 | Thứ Năm | 25/11 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 13/1 | Thứ Sáu | 26/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (58) |
| 14/1 | Thứ Bảy | 27/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 15/1 | Chủ Nhật | 28/11 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 16/1 | Thứ Hai | 29/11 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 17/1 | Thứ Ba | 30/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 18/1 | Thứ Tư | 1/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 19/1 | Thứ Năm | 2/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 20/1 | Thứ Sáu | 3/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/1 | Thứ Bảy | 4/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 22/1 | Chủ Nhật | 5/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/1 | Thứ Hai | 6/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 24/1 | Thứ Ba | 7/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 25/1 | Thứ Tư | 8/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 26/1 | Thứ Năm | 9/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 27/1 | Thứ Sáu | 10/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 28/1 | Thứ Bảy | 11/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 29/1 | Chủ Nhật | 12/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 30/1 | Thứ Hai | 13/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 31/1 | Thứ Ba | 14/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/1 (âm 16/11) — Trùng Tang
- 4/1 (âm 17/11) — Kim Thần Thất Sát
- 5/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 8/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 10/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 12/1 (âm 25/11) — Sát Chủ
- 13/1 (âm 26/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 14/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 16/1 (âm 29/11) — Kim Thần Thất Sát
- 17/1 (âm 30/11) — Kim Thần Thất Sát
- 19/1 (âm 2/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 22/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 24/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 25/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
- 26/1 (âm 9/12) — Sát Chủ
- 28/1 (âm 11/12) — Kim Thần Thất Sát
- 29/1 (âm 12/12) — Kim Thần Thất Sát
- 30/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 31/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

