Lịch âm tháng 2 năm 2045

Tháng 2/2045 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Giáp Tý. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/2, 2/2, 15/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư15/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/2Thứ Năm16/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/2Thứ Sáu17/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/2Thứ Bảy18/12Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
5/2Chủ Nhật19/12Canh DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/2Thứ Hai20/12Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
7/2Thứ Ba21/12Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
8/2Thứ Tư22/12Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/2Thứ Năm23/12Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
10/2Thứ Sáu24/12Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
11/2Thứ Bảy25/12Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
12/2Chủ Nhật26/12Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
13/2Thứ Hai27/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
14/2Thứ Ba28/12Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
15/2Thứ Tư29/12Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
16/2Thứ Năm30/12Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/2Thứ Sáu1/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/2Thứ Bảy2/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
19/2Chủ Nhật3/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
20/2Thứ Hai4/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
21/2Thứ Ba5/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
22/2Thứ Tư6/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/2Thứ Năm7/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/2Thứ Sáu8/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
25/2Thứ Bảy9/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
26/2Chủ Nhật10/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
27/2Thứ Hai11/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
28/2Thứ Ba12/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/2 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/2 (âm 21/12) — Sát Chủ
  • 8/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 24/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 26/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/2 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 19/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 4/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 23/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.