Lịch âm tháng 3 năm 2045

Tháng 3/2045 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/3, 14/3, 18/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư13/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (32)
2/3Thứ Năm14/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Sáu15/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
4/3Thứ Bảy16/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
5/3Chủ Nhật17/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
6/3Thứ Hai18/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/3Thứ Ba19/1Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
8/3Thứ Tư20/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
9/3Thứ Năm21/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
10/3Thứ Sáu22/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/3Thứ Bảy23/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
12/3Chủ Nhật24/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
13/3Thứ Hai25/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
14/3Thứ Ba26/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
15/3Thứ Tư27/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
16/3Thứ Năm28/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
17/3Thứ Sáu29/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
18/3Thứ Bảy30/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/3Chủ Nhật1/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Hai2/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
21/3Thứ Ba3/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
22/3Thứ Tư4/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/3Thứ Năm5/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
24/3Thứ Sáu6/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
25/3Thứ Bảy7/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
26/3Chủ Nhật8/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/3Thứ Hai9/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Ba10/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
29/3Thứ Tư11/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
30/3Thứ Năm12/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
31/3Thứ Sáu13/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 2/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 15/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 16/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 19/1) — Trùng Phục
  • 9/3 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 15/3 (âm 27/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 28/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 29/1) — Trùng Phục
  • 21/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 25/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 10/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 31/3 (âm 13/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.