Lịch âm tháng 4 năm 2045

Tháng 4/2045 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/4, 30/4, 12/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy14/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
2/4Chủ Nhật15/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Hai16/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
4/4Thứ Ba17/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
5/4Thứ Tư18/2Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/4Thứ Năm19/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
7/4Thứ Sáu20/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/4Thứ Bảy21/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
9/4Chủ Nhật22/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
10/4Thứ Hai23/2Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
11/4Thứ Ba24/2Ất MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
12/4Thứ Tư25/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/4Thứ Năm26/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/4Thứ Sáu27/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
15/4Thứ Bảy28/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
16/4Chủ Nhật29/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/4Thứ Hai1/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
18/4Thứ Ba2/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
19/4Thứ Tư3/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/4Thứ Năm4/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/4Thứ Sáu5/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
22/4Thứ Bảy6/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
23/4Chủ Nhật7/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Hai8/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/4Thứ Ba9/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)
26/4Thứ Tư10/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
27/4Thứ Năm11/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
28/4Thứ Sáu12/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
29/4Thứ Bảy13/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
30/4Chủ Nhật14/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/4 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 5/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 8/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/4 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 14/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 19/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 4/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 24/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
  • 25/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 27/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.