Lịch âm tháng 5 năm 2045

Tháng 5/2045 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/5, 17/5, 2/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai15/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/5Thứ Ba16/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
3/5Thứ Tư17/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/5Thứ Năm18/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
5/5Thứ Sáu19/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
6/5Thứ Bảy20/3Canh ThânHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
7/5Chủ Nhật21/3Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
8/5Thứ Hai22/3Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
9/5Thứ Ba23/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Tư24/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/5Thứ Năm25/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
12/5Thứ Sáu26/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
13/5Thứ Bảy27/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
14/5Chủ Nhật28/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
15/5Thứ Hai29/3Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
16/5Thứ Ba30/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
17/5Thứ Tư1/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
18/5Thứ Năm2/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
19/5Thứ Sáu3/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/5Thứ Bảy4/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
21/5Chủ Nhật5/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
22/5Thứ Hai6/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
23/5Thứ Ba7/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
24/5Thứ Tư8/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
25/5Thứ Năm9/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
26/5Thứ Sáu10/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/5Thứ Bảy11/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
28/5Chủ Nhật12/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
29/5Thứ Hai13/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
30/5Thứ Ba14/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Tư15/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 16/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 17/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 5/5 (âm 19/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 28/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 29/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 19/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 21/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 22/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 10/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 29/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 30/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.