Lịch âm tháng 6 năm 2045
Tháng 6/2045 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 11/6, 30/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2045
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Năm | 16/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 2/6 | Thứ Sáu | 17/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 3/6 | Thứ Bảy | 18/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 4/6 | Chủ Nhật | 19/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 5/6 | Thứ Hai | 20/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 6/6 | Thứ Ba | 21/4 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 7/6 | Thứ Tư | 22/4 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/6 | Thứ Năm | 23/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (22) |
| 9/6 | Thứ Sáu | 24/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 10/6 | Thứ Bảy | 25/4 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 11/6 | Chủ Nhật | 26/4 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (65) |
| 12/6 | Thứ Hai | 27/4 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 13/6 | Thứ Ba | 28/4 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 14/6 | Thứ Tư | 29/4 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/6 | Thứ Năm | 1/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 16/6 | Thứ Sáu | 2/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 17/6 | Thứ Bảy | 3/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 18/6 | Chủ Nhật | 4/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 19/6 | Thứ Hai | 5/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/6 | Thứ Ba | 6/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 21/6 | Thứ Tư | 7/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 22/6 | Thứ Năm | 8/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 23/6 | Thứ Sáu | 9/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 24/6 | Thứ Bảy | 10/5 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 25/6 | Chủ Nhật | 11/5 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 26/6 | Thứ Hai | 12/5 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/6 | Thứ Ba | 13/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/6 | Thứ Tư | 14/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 29/6 | Thứ Năm | 15/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 30/6 | Thứ Sáu | 16/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 16/4) — Trùng Tang
- 3/6 (âm 18/4) — Tam Nương
- 6/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
- 7/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 8/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 26/4) — Trùng Tang
- 12/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 15/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 18/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
- 19/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 20/6 (âm 6/5) — Kim Thần Thất Sát
- 21/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 22/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
- 23/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
- 27/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

