Lịch âm tháng 7 năm 2045

Tháng 7/2045 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/7, 3/7, 12/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2045

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy17/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
2/7Chủ Nhật18/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (22)
3/7Thứ Hai19/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
4/7Thứ Ba20/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/7Thứ Tư21/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
6/7Thứ Năm22/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
7/7Thứ Sáu23/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
8/7Thứ Bảy24/5Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/7Chủ Nhật25/5Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/7Thứ Hai26/5Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/7Thứ Ba27/5Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/7Thứ Tư28/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
13/7Thứ Năm29/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
14/7Thứ Sáu1/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
15/7Thứ Bảy2/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
16/7Chủ Nhật3/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
17/7Thứ Hai4/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
18/7Thứ Ba5/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
19/7Thứ Tư6/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
20/7Thứ Năm7/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
21/7Thứ Sáu8/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
22/7Thứ Bảy9/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
23/7Chủ Nhật10/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
24/7Thứ Hai11/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
25/7Thứ Ba12/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
26/7Thứ Tư13/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
27/7Thứ Năm14/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
28/7Thứ Sáu15/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
29/7Thứ Bảy16/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
30/7Chủ Nhật17/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
31/7Thứ Hai18/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 21/5) — Sát Chủ
  • 6/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 8/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 9/7 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 13/7 (âm 29/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/7 (âm 1/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 2/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 19/7 (âm 6/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 23/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 24/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 25/7 (âm 12/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.